Phép dịch "mania" thành Tiếng Việt

cơn hưng cảm, tính ham mê, ám ảnh là các bản dịch hàng đầu của "mania" thành Tiếng Việt.

mania noun feminine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • cơn hưng cảm

  • tính ham mê

  • ám ảnh

    noun

    Le manie di persecuzione non sono insolite dopo un trauma.

    Sau cơn khủng hoảng thì ảo tưởng bị ám ảnh cũng không phải bất thường.

  • Hưng cảm

    condizione psicopatologica

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " mania " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "mania" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch