Phép dịch "macchia" thành Tiếng Việt
bụi cây, bụi rậm, vết là các bản dịch hàng đầu của "macchia" thành Tiếng Việt.
macchia
noun
verb
feminine
ngữ pháp
-
bụi cây
Vada dietro quella macchia.
Cô ra sau bụi cây kia đi.
-
bụi rậm
Fitte macchie di pini e arbusti ricoprono la maggior parte di quest’isola che si estende per una trentina di chilometri quadrati.
Cây thông và bụi rậm mọc dày đặc đến nỗi bao phủ gần trọn hòn đảo có diện tích ước chừng 26km2.
-
vết
nounMi pare che una macchia ce l'ha anche lei lì, però vecchio Jeeves!
Hình như chính ông cũng bị một vết dơ trên áo ông bạn già cận vệ.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- vết bẩn
- vết đốm
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " macchia " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "macchia"
Các cụm từ tương tự như "macchia" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Cú lông đốm
-
Vết đen Mặt Trời
-
Bồ câu vàng lục châu Phi
-
vết đen Mặt Trời · vết đen mặt trời
-
Latte macchiato · latte macchiato
-
Vết Đỏ Lớn
-
làm bẩn · làm ô danh
-
có vết · lốm đốm
Thêm ví dụ
Thêm