Phép dịch "loro" thành Tiếng Việt
họ, các anh ấy, các ông ấy là các bản dịch hàng đầu của "loro" thành Tiếng Việt.
loro
adjective
pronoun
masculine
ngữ pháp
[Un gruppo di persone già nominato in precedenza.] [..]
-
họ
pronounHo detto loro quello che ho visto.
Tôi kể cho họ cái mà tôi đã nhìn thấy.
-
các anh ấy
Questa posizione permette loro di respirare meglio e di leggere con più espressività.
Trong tư thế này, các anh ấy có thể hít thở dễ dàng hơn và đọc diễn cảm hơn.
-
các ông ấy *
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- của chúng
- của chúng nó
- của họ
- chúng
- chúng nó
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " loro " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Loro
adjective
pronoun
ngữ pháp
-
các bạn
I loro figli, i loro nipoti, e i loro pronipoti.
Cũng lại là con các bạn, cháu các bạn, chắt các bạn.
-
của bạn
pronounLoro invece capiscono: “Non mi fido abbastanza di voi da confidarmi.
Nhưng cha mẹ hiểu nhầm ý của bạn là: “Con không tin tưởng ba mẹ cho lắm.
Hình ảnh có "loro"
Thêm ví dụ
Thêm