Phép dịch "lepre" thành Tiếng Việt

thỏ rừng, Thiên Thố là các bản dịch hàng đầu của "lepre" thành Tiếng Việt.

lepre noun feminine ngữ pháp

Mammifero della famiglia dei Leporidi (Leporidae) con le orecchie lunghe e la coda corta, gli arti posteriori più lunghi rispetto a quelli anteriori, velocissimo nella corsa.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • thỏ rừng

    noun

    Tuttavia la mattina il padre di Gordon si presentò con una lepre e chiese alla moglie di cucinarla.

    Tuy nhiên, vào buổi sáng ngày lễ Tạ Ơn, cha của Gordon có mặt với một con thỏ rừng và bảo vợ mình nấu.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " lepre " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Lepre

Lepre (costellazione)

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • Thiên Thố

    Lepre (costellazione)

Hình ảnh có "lepre"

Thêm

Bản dịch "lepre" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch