Phép dịch "interlocutore" thành Tiếng Việt
người đối thoại là bản dịch của "interlocutore" thành Tiếng Việt.
interlocutore
noun
masculine
ngữ pháp
La persona con cui si parla.
-
người đối thoại
La persona ragionevole tiene conto dell’ambiente, delle circostanze e dei sentimenti del suo interlocutore.
Một người phải lẽ lưu ý đến gốc gác, hoàn cảnh và cảm xúc của người đối thoại.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " interlocutore " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm