Phép dịch "intento" thành Tiếng Việt

chăm chú, miệt mài, mải mê là các bản dịch hàng đầu của "intento" thành Tiếng Việt.

intento adjective noun verb masculine ngữ pháp

Obiettivo che si persegue o fine che si vuole ottenere.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • chăm chú

    Io e il vescovo ascoltavamo con intento e sincerità.

    Vị giám trợ và tôi chăm chú và thành thật lắng nghe.

  • miệt mài

  • mải mê

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • mục đích
    • ý định
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " intento " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "intento" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch