Phép dịch "infranto" thành Tiếng Việt

gãy, vỡ là các bản dịch hàng đầu của "infranto" thành Tiếng Việt.

infranto adjective verb masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • gãy

    Veniva anche predetto che non appena il vittorioso re di Grecia fosse divenuto potente, il suo dominio sarebbe stato infranto.

    Khải tượng cũng tiên tri là ngay khi vị vua thắng trận Hy Lạp “đã mạnh” thì vương quyền của ông sẽ bị “gãy đi”.

  • vỡ

    Il dottore ha infranto il Giuramento di Ippocrate.

    Người bác sỹ đã phá vỡ lời thề Hippocrates.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " infranto " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "infranto" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "infranto" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch