Phép dịch "greco" thành Tiếng Việt
Tiếng Hy-lạp, Tiếng Hy Lạp, tiếng Hy Lạp là các bản dịch hàng đầu của "greco" thành Tiếng Việt.
greco
adjective
noun
masculine
ngữ pháp
-
Tiếng Hy-lạp
La parola originale greca usata nella Bibbia significa letteralmente “raddrizzare”.
Tiếng Hy Lạp nguyên thủy được sử dụng trong Kinh Thánh theo nghĩa đen có nghĩa là “sửa lại cho thẳng.”
-
Tiếng Hy Lạp
La parola originale greca usata nella Bibbia significa letteralmente “raddrizzare”.
Tiếng Hy Lạp nguyên thủy được sử dụng trong Kinh Thánh theo nghĩa đen có nghĩa là “sửa lại cho thẳng.”
-
tiếng Hy Lạp
Dalla parola greca pi, che significa " bere ".
Bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp,'Να πίνουν', uống.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- Hy Lạp
- tiếng Hy-lạp
- Hy-lạp
- Tiếng Hy-lập
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " greco " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "greco"
Các cụm từ tương tự như "greco" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Quốc kỳ Hy Lạp
-
bắc-đông bắc
-
đông-bắc đông
-
Tiếng Hy Lạp
-
Pi · pi
-
Hy Lạp
-
tiếng Hy Lạp cổ đại
-
Hy Lạp
Thêm ví dụ
Thêm