Phép dịch "gatto" thành Tiếng Việt
mèo, con mèo, Mèo là các bản dịch hàng đầu của "gatto" thành Tiếng Việt.
gatto
noun
masculine
ngữ pháp
Il maschio del gatto domestico. [..]
-
mèo
nounMammifero carnivoro, felino di taglia media dal muso corto, domestico o allo stato selvatico (Felis Silvestris)
Ho due cani, tre gatti e sei polli.
Tôi có hai con chó, ba con mèo và sáu con gà.
-
con mèo
nounHo due cani, tre gatti e sei polli.
Tôi có hai con chó, ba con mèo và sáu con gà.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " gatto " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Gatto
proper
ngữ pháp
-
Mèo
proper
Hình ảnh có "gatto"
Các cụm từ tương tự như "gatto" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
vắng chủ nhà, gà vọc niêu tôm
-
Tinh vân Mắt Mèo
-
cá trê
-
Mèo đen
-
xiêm la mèo · xiêm mèo
-
Chartreux
-
Mèo
-
Mèo
Thêm ví dụ
Thêm