Phép dịch "forse" thành Tiếng Việt
có lẽ, có thể, chừng là các bản dịch hàng đầu của "forse" thành Tiếng Việt.
forse
noun
adverb
masculine
ngữ pháp
-
có lẽ
verbForse sarà la stessa cosa per lui.
Có lẽ cũng vậy cho anh ấy luôn.
-
có thể
verbForse credi che le tue pile siano state caricate da Dio, o forse no.
Có thể cậu nghĩ Chúa sạc năng lượng cho mình hoặc cũng có thể là không.
-
chừng
Evidentemente questa era una cosa comune all’epoca, e forse serviva a proteggere il prezioso raccolto da ladri e predoni.
Đây là việc thông thường, dường như để canh chừng kẻ trộm hay kẻ cướp đánh cắp mùa thu hoạch quý giá.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- khoảng
- sự do dự
- sự không chắc
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " forse " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm