Phép dịch "flusso" thành Tiếng Việt

luồng, dòng, dòng chảy là các bản dịch hàng đầu của "flusso" thành Tiếng Việt.

flusso noun masculine ngữ pháp

Lo scorrere di un fluido.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • luồng

    funzione che associa un numero a ciascun arco di una rete di flusso

    Nell'atmosfera, i principali flussi di vento stanno cambiando direzione.

    Những luồng gió lớn trong khí quyển đang đổi hướng.

  • dòng

    noun

    Se inverto il flusso di potenza, il sistema si sovraccarica.

    Nếu em đảo chiều dòng điện, nó sẽ làm hệ thống quá tải.

  • dòng chảy

    Lei parla di continuo di flusso di energia, degli spiriti degli animali.

    Cô ấy cứ nói mãi về dòng chảy của năng lượng linh hồn của các loài vật.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nước triều lên
    • sự chảy
    • sự chảy ra
    • Thuyết Dòng Chảy
    • Thông lượng
    • luồng mạch
    • thông lượng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " flusso " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "flusso" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "flusso" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch