Phép dịch "fantasma" thành Tiếng Việt
ma, bóng ma, Ma là các bản dịch hàng đầu của "fantasma" thành Tiếng Việt.
fantasma
noun
masculine
ngữ pháp
-
ma
nounIl fantasma che ho visto prima nel corridoio era un uomo di Fantomas travestito da fantasma!
Cái bóng ma tôi thấy lúc nãy là người của Fantômas, giả dạng làm hồn ma.
-
bóng ma
Il fantasma che ho visto prima nel corridoio era un uomo di Fantomas travestito da fantasma!
Cái bóng ma tôi thấy lúc nãy là người của Fantômas, giả dạng làm hồn ma.
-
Ma
Entità delle leggende
Potete chiamarli fantasmi, se vi va, io preferisco non viventi.
Các bạn có thể gọi họ là Ma, hay như tôi gọi, những người sống không có thân xác.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " fantasma " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Fantasma
-
Ma
Quindi mio fratello e'un Fantasma?
Vậy em trai anh là một Bóng Ma à?
Hình ảnh có "fantasma"
Các cụm từ tương tự như "fantasma" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tàu ma
-
Bóng ma đe dọa
-
Thành phố ma · phố hoang · phố ma
Thêm ví dụ
Thêm