Phép dịch "extraterrestre" thành Tiếng Việt
Sự sống ngoài Trái Đất, ngoài Trái Đất, ngoài hành tinh là các bản dịch hàng đầu của "extraterrestre" thành Tiếng Việt.
extraterrestre
adjective
noun
masculine
ngữ pháp
-
Sự sống ngoài Trái Đất
entità non originata sul pianeta Terra
-
ngoài Trái Đất
Sono un extraterrestre e vengo dal pianeta Vulcano.
Ta là người từ hành tinh Vulcan ngoài trái đất đây.
-
ngoài hành tinh
Il dott. Berube stava conducendo esperimenti umani con virus extraterrestri.
Bác sĩ Berube đã thực hiện thí nghiệm những loại virut ngoài hành tinh trên con người.
-
ngoài trái đất
Sono un extraterrestre e vengo dal pianeta Vulcano.
Ta là người từ hành tinh Vulcan ngoài trái đất đây.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " extraterrestre " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm