Phép dịch "esecutore" thành Tiếng Việt

người thi hành, người thực hiện là các bản dịch hàng đầu của "esecutore" thành Tiếng Việt.

esecutore noun masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • người thi hành

    Tuo padre ha redatto un testamento, del quale mi ha reso esecutore.

    Bố anh có bản di chúc mà tôi là người thi hành.

  • người thực hiện

    Sono il legale della famiglia e uno degli esecutori testamentari.

    Tôi là luật sư và người thực hiện di chúc của gia đình Christian.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " esecutore " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "esecutore" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch