Phép dịch "dritto" thành Tiếng Việt
mặt phải, thẳng là các bản dịch hàng đầu của "dritto" thành Tiếng Việt.
dritto
adjective
noun
adverb
masculine
ngữ pháp
-
mặt phải
faccia di una moneta
-
thẳng
adjectiveE poi andremo dritti dritti da Yondu per riscattare la tua taglia.
Và rồi thẳng tiến tới chỗ Yondu để đổi anh lấy tiền thưởng.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " dritto " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm