Phép dịch "diritto" thành Tiếng Việt

thẳng, luật pháp, luật là các bản dịch hàng đầu của "diritto" thành Tiếng Việt.

diritto adjective noun adverb masculine ngữ pháp

Potere o libertà che si ottiena dalla giustizia. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • thẳng

    adjective

    Sul palco, non dimenticare di guardare diritto in faccia i giudici.

    Trên sân khấu, Đừng quên là phải nhìn thẳng vào ban giám khảo.

  • luật pháp

    complesso delle norme di legge e consuetudine che ordinano la vita di una o più collettività in un determinato momento storico

    Harriet, c'è chi crede ancora nello stato di diritto.

    Vài người trong chúng ta vẫn tin vào quyền lực của luật pháp, Harriet.

  • luật

    noun

    Harriet, c'è chi crede ancora nello stato di diritto.

    Vài người trong chúng ta vẫn tin vào quyền lực của luật pháp, Harriet.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • luật học
    • pháp lý
    • quyền
    • quyền lợi
    • thuế
    • tháng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " diritto " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "diritto" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "diritto" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch