Phép dịch "dimora" thành Tiếng Việt
chỗ ở, nhà ở, nơi ở là các bản dịch hàng đầu của "dimora" thành Tiếng Việt.
dimora
noun
verb
feminine
ngữ pháp
Indirizzo presso il quale ci si ferma più che temporaneamente.
-
chỗ ở
nounL’amore lo spinse a lasciare la sua dimora celeste per risiedere sulla terra come uomo.
Vì yêu thương, ngài rời chỗ ở trên trời để xuống trái đất làm người.
-
nhà ở
nounAvevano un corpo e una mente perfetti e un giardino paradisiaco come dimora.
Họ có một thân thể và trí tuệ hoàn toàn, một vườn địa đàng để làm nhà ở.
-
nơi ở
E in futuro come darà prova di essere l’unico luogo di dimora sicuro?
Và làm thế nào ngài sẽ chứng tỏ là nơi ở an toàn duy nhất trong tương lai?
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " dimora " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "dimora" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
sống · ở
Thêm ví dụ
Thêm