Phép dịch "devoto" thành Tiếng Việt
sùng đạo, trung thành là các bản dịch hàng đầu của "devoto" thành Tiếng Việt.
devoto
adjective
noun
masculine
ngữ pháp
-
sùng đạo
adjectiveQuindi stai provvedendo ai bisogni di queste devote prostitute.
Vậy ông tới để chăm lo cho nhu cầu của đám gái điếm sùng đạo à?
-
trung thành
adjectiveRimasero devoti e fedeli al vangelo restaurato per tutta la loro vita.
Họ vẫn trung tín và trung thành với phúc âm phục hồi trong suốt cuộc đời họ.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " devoto " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm