Phép dịch "destinare" thành Tiếng Việt
bổ dụng, bổ nhiệm, dành cho là các bản dịch hàng đầu của "destinare" thành Tiếng Việt.
destinare
verb
ngữ pháp
Assegnare per uno scopo o un uso specifico. [..]
-
bổ dụng
verb -
bổ nhiệm
verb -
dành cho
Mi hanno detto che i posti rimasti erano destinati alle persone colorate.
Họ nói những suất còn lại chỉ dành cho người có da màu.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- dự định
- gởi
- để riêng cho
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " destinare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "destinare" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Vận mệnh hiển nhiên
-
Cô bé Lọ Lem 3: Thay đổi thời gian
-
Số phận sau cùng của vũ trụ
-
destimy · số mệnh · số phận · vận mệnh · vận số · định mệnh
Thêm ví dụ
Thêm