Phép dịch "depravato" thành Tiếng Việt

trụy lạc, đồi bại là các bản dịch hàng đầu của "depravato" thành Tiếng Việt.

depravato adjective noun verb masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • trụy lạc

    adjective

    Chester Ming, " Il Cinese Depravato " pensava che JuJitsu fosse in Israele.

    Chester Ming, một thằng người Hoa trụy lạc, cứ tưởng jujitsu là của Israel.

  • đồi bại

    adjective

    Di conseguenza la malvagità dilagò e i pensieri e le azioni dell’uomo diventarono completamente depravati.

    Vì vậy, sự gian ác lan tràn và lối suy nghĩ cũng như hành động của con người vô cùng đồi bại.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " depravato " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "depravato" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • làm hư hỏng · làm sa đoạ · làm suy đồi
Thêm

Bản dịch "depravato" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch