Phép dịch "delitto" thành Tiếng Việt
ám sát, giết người, sự giết người là các bản dịch hàng đầu của "delitto" thành Tiếng Việt.
delitto
noun
masculine
ngữ pháp
-
ám sát
nounVolete sentire una delle mie idee per il delitto perfetto?
Anh muốn nghe kế hoạch ám sát hoàn hảo của tôi không?
-
giết người
nounNoi vogliamo che lei trovi la prova che c'è stato un delitto.
Tôi muốn ông tìm ra bằng chứng rằng có một vụ giết người.
-
sự giết người
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự phạm pháp
- tội ác
- tội ám sát
- vụ giết người
- vụ ám sát
- án mạng
- giết
- tội phạm
- 罪犯
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " delitto " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "delitto" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tội ác và trừng phạt
Thêm ví dụ
Thêm