Phép dịch "dedicare" thành Tiếng Việt
dành cho, hiến dâng, đề tặng là các bản dịch hàng đầu của "dedicare" thành Tiếng Việt.
dedicare
verb
ngữ pháp
Dare interamente a una persona, attività o causa.
-
dành cho
Il sabato era dedicato alle attività del rione.
Thứ Bảy là dành cho các sinh hoạt của tiểu giáo khu.
-
hiến dâng
Eyring prega sulla spiaggia e dedica il proprio tempo al Signore.
Eyring cầu nguyện trên bãi biển và hiến dâng thời giờ của mình lên Chúa.
-
đề tặng
Lo ha dedicato alla mia mamma.
Cuốn đó được đề tặng cho mẹ cháu.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " dedicare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "dedicare" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
lời đề tặng
Thêm ví dụ
Thêm