Phép dịch "decesso" thành Tiếng Việt
sự chết, chết, tử vong là các bản dịch hàng đầu của "decesso" thành Tiếng Việt.
decesso
noun
masculine
ngữ pháp
-
sự chết
nounQuell’ufficiale dell’esercito era del mestiere ed era suo compito anche accertare che il decesso fosse avvenuto.
Viên sĩ quan đó cũng có nhiệm vụ xác định tử tù bị đem hành hình đã thật sự chết.
-
chết
verbLe mutilazioni visibili sono avvenute dopo il decesso.
Những vết thương này gây ra sau khi chết.
-
tử vong
nounIl medico legale ha attestato l'orario del decesso intorno alle 10 di ieri sera.
Thời điểm tử vong khoảng mười giờ đêm qua.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " decesso " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm