Phép dịch "crosta" thành Tiếng Việt
bức tranh tồi, vỏ là các bản dịch hàng đầu của "crosta" thành Tiếng Việt.
crosta
noun
verb
feminine
ngữ pháp
-
bức tranh tồi
-
vỏ
nounIl tetto è crollato durante lo spostamento della crosta terrestre.
Phần mái bị sập khi vỏ trái đất dịch chuyển.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " crosta " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "crosta" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Vỏ lục địa
-
lớp vỏ · vỏ trái đất
-
Vỏ đại dương
Thêm ví dụ
Thêm