Phép dịch "combinare" thành Tiếng Việt

làm, phối hợp, thu xếp là các bản dịch hàng đầu của "combinare" thành Tiếng Việt.

combinare verb ngữ pháp

Riunire due o più cose o attività.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • làm

    verb

    Non credevo che avresti combinato un tale pasticcio.

    Tôi không nghĩ rằng anh lại làm loạn lên thế.

  • phối hợp

    Ed una cosa che è veramente importante è di combinare i tradizionali dati tabulari

    Và một thứ mà rất quan trọng là phối hợp những dữ liệu phẳng truyền thống

  • thu xếp

    verb

    Glielo ha detto quando hanno combinato il matrimonio.

    Ông ấy đã kể hết khi cuộc hôn nhân được thu xếp.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tổ chức
    • xứng
    • tổ hợp
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " combinare " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "combinare" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "combinare" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch