Phép dịch "castello" thành Tiếng Việt
lâu đài, Lâu đài, thành trì là các bản dịch hàng đầu của "castello" thành Tiếng Việt.
Edificio o gruppo di edifici storici composti principalmente da torri e mura utilizzati a scopi di difesa dalle forze militari.
-
lâu đài
nounL'anno scorso alla festa di Amabella c'era un castello gonfiabile e un mago.
Năm ngoái, Amabella có cả một lâu đài phao và một ảo thuật gia.
-
Lâu đài
complesso architettonico fortificato tipico del Medioevo
II castello piü forte di queste isole.
Lâu đài vững chắc nhất trên những hòn đảo này.
-
thành trì
Possiamo sconfiggere chiunque per mare, ma non riusciremo mai a proteggere terre e castelli dagli eserciti continentali.
Chúng ta bất bại ở trên biển, nhưng chúng ta sẽ chẳng thể giữ đất đai hay thành trì trước những đạo quân đất liền.
-
tòa thành
Voi del Sud costruite grandi castelli e non vi spostate mai.
Người phương nam các người xây những tòa thành bự và chẳng đi đâu.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " castello " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"Castello" trong từ điển Tiếng Ý - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Castello trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "castello" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Thành Osaka
-
Lâu đài Fontainebleau
-
Lâu đài Miramare
-
Thành Himeji
-
Lâu đài Neuschwanstein
-
Lâu đài Edinburgh