Phép dịch "cassa" thành Tiếng Việt

hòm, két, quan tài là các bản dịch hàng đầu của "cassa" thành Tiếng Việt.

cassa noun verb feminine ngữ pháp

Oggetto generalmente fatto da persone (usualmente di cartone o legno), che viene utilizzato per contenere diversi oggetti.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • hòm

    noun

    Ha ereditato una vecchia cassa di legno.

    Anh ấy đã thừa kế một hòm gỗ cổ.

  • két

    noun

    Ho usato casse di birra per le fondamenta.

    tôi đã sử dụng những két bia làm móng.

  • quan tài

    noun

    A prescindere da tutto, mio fratello sara'trasportato in una cassa.

    Dù chuyện gì đã xảy ra, anh tôi vẫn là người nằm trong quan tài.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • thùng
    • tiền mặt
    • vỏ
    • áo quan
    • trường hợp
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " cassa " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "cassa"

Các cụm từ tương tự như "cassa" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "cassa" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch