Phép dịch "caserma" thành Tiếng Việt
trại lính, Doanh trại, căn cứ là các bản dịch hàng đầu của "caserma" thành Tiếng Việt.
caserma
noun
feminine
ngữ pháp
Gruppo di edifici utilizzati dal personale militare come alloggio.
-
trại lính
Hanno fatto breccia nella nostra base e hanno demolito le caserme.
Để rồi cuối cùng phá vào căn cứ và lần lượt hạ từng trại lính của chúng tôi.
-
Doanh trại
Soldato Kimmel, quale è la mia opinione sui giochi d'azzardo in caserma?
Binh nhì Kimmel, quan điểm của tôi về cờ bạc trong doanh trại là gì?
-
căn cứ
-
doanh trại
nounSoldato Kimmel, quale è la mia opinione sui giochi d'azzardo in caserma?
Binh nhì Kimmel, quan điểm của tôi về cờ bạc trong doanh trại là gì?
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " caserma " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm