Phép dịch "carne" thành Tiếng Việt

thịt, Thịt, Thịt sống là các bản dịch hàng đầu của "carne" thành Tiếng Việt.

carne noun feminine ngữ pháp

La parte commestibile degli animali, in particolare quella dei mammiferi.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • thịt

    noun

    La parte commestibile degli animali, in particolare quella dei mammiferi.

    Non dovresti mangiare questa carne. Ha un cattivo odore.

    Bạn không nên ăn miếng thịt đó. Mùi ghê lắm.

  • Thịt

    parte commestibile degli animali

    Non dovresti mangiare questa carne. Ha un cattivo odore.

    Bạn không nên ăn miếng thịt đó. Mùi ghê lắm.

  • Thịt sống

    sostanza del corpo animale che consiste di muscoli e grasso

    E molti di loro non mangiavano altro che carne cruda; e cercavano continuamente di distruggerci.

    Và phần đông họ chỉ ăn thịt sống; và họ luôn luôn tìm cách hủy diệt chúng tôi.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " carne " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "carne"

Các cụm từ tương tự như "carne" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "carne" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch