Phép dịch "carica" thành Tiếng Việt

bổn phận, chức trách, chức vụ là các bản dịch hàng đầu của "carica" thành Tiếng Việt.

carica noun verb feminine ngữ pháp

Ufficio o incarico pubblico.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • bổn phận

    Legalmente, signore, siamo obbligati a prendere in carico la richiesta di asilo.

    Về mặt pháp lý, thưa ngài, ta có bổn phận phải xử lý yêu cầu tị nạn của ông ta.

  • chức trách

  • chức vụ

    noun

    Credo che non sia piu'efficace nella sua carica.

    Tôi tin cậu không còn hiệu quả ở chức vụ của cậu.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nhiệm vụ
    • số đạn nạp
    • sự lên dây
    • sự tích điện
    • sự xung kích
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " carica " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "carica" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "carica" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch