Phép dịch "carbonio" thành Tiếng Việt

cacbon là bản dịch của "carbonio" thành Tiếng Việt.

carbonio noun masculine ngữ pháp

Elemento non metallico con il simbolo C e numero atomico 6 esistente nelle tre forme cristalline: grafite, diamante e Buckminsterfullerene. Si trova nel biossido di carbonio, nel carbone, nel petrolio e in tutti i composti organici.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • cacbon

    noun

    Nguyên tố thứ 12 trong Bảng tuần hoàn các nguyên tố Hóa học. [..]

    Ed è stata distrutto un deposito naturale di carbonio.

    Một bồn trũng cacbon tự nhiên bị phá bỏ.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " carbonio " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "carbonio"

Các cụm từ tương tự như "carbonio" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "carbonio" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch