Phép dịch "carbone" thành Tiếng Việt
than, than đá, than gỗ là các bản dịch hàng đầu của "carbone" thành Tiếng Việt.
Sostanza solida combustibile di colore marrone o nero, ricca di carbonio, derivata dalla decomposizione di sostanze organiche, spec. vegetali, spontanea o provocata tramite riscaldamento.
-
than
nounSe possibile, mostra agli studenti un pezzo di carbone o di legno bruciato.
Nếu có thể, hãy cho các học sinh một cục than hoặc một miếng củi cháy.
-
than đá
nouncombustibile fossile o roccia sedimentaria
Mr. Fogg, mi dispiace ma abbiamo bruciato l'ultimo pee'e'o di carbone.
Tôi rất tiếc để nói với ông là, chúng ta đã đốt đến viên than đá cuối cùng.
-
than gỗ
che stavolta bruciava davvero più a lungo, e in maniera più pulita del carbone di legna.
đảm bảo thời gian cháy lâu hơn, và sạch hơn so với than gỗ.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " carbone " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "carbone"
Các cụm từ tương tự như "carbone" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Cộng đồng Than Thép châu Âu
-
Than gỗ · than gỗ
-
Than xương
-
Than hoạt tính
-
Muội than
-
than củi
-
than cốc
-
Than mỏ