Phép dịch "camera" thành Tiếng Việt

phòng, buồng, phòng ngủ là các bản dịch hàng đầu của "camera" thành Tiếng Việt.

camera noun feminine ngữ pháp

Una stanza della casa (normalmente contenente almeno un letto ed un armadio) dove dormono le persone. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • phòng

    noun

    Una parte separata di un edificio, racchiuso da mura, un soffitto e un pavimento.

    Tiene sempre pulita la sua camera.

    Chị ấy giữ phòng mình luôn luôn sạch.

  • buồng

    noun

    Ho sentito che il paziente si e'divertito nella camera iperbarica.

    Nghe nói bệnh nhân được vui vẻ trong buồng áp suất cao.

  • phòng ngủ

    Una stanza della casa (normalmente contenente almeno un letto ed un armadio) dove dormono le persone.

    Allora, preferisci farlo qui o in camera da letto?

    Vậy anh muốn làm chuyện đó ở đây hay trong phòng ngủ?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • viện
    • máy ảnh
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " camera " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "camera"

Các cụm từ tương tự như "camera" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "camera" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch