Phép dịch "cambio" thành Tiếng Việt

số, sự biến đổi, sự hối đoái là các bản dịch hàng đầu của "cambio" thành Tiếng Việt.

cambio noun verb masculine ngữ pháp

Piccole quantità di denaro (spesso monete) date in cambio di un taglio superiore. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • số

    adjective noun

    Non cambia la frequenza, ma ha un effetto sul momento d'inerzia.

    Nó không ảnh hưởng đến tần số nhưng chắc chắn liên quan đến mômen.

  • sự biến đổi

    Il nostro lavoro sul cambio climatico,

    Công việc nghiên cứu sự biến đổi khí hậu,

  • sự hối đoái

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự thay đổi
    • sự đổi
    • sự đổi tiền
    • quy đổi
    • đổi
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " cambio " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "cambio"

Các cụm từ tương tự như "cambio" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "cambio" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch