Phép dịch "biberon" thành Tiếng Việt
chai, bình sữa, bầu sữa là các bản dịch hàng đầu của "biberon" thành Tiếng Việt.
biberon
noun
masculine
ngữ pháp
Un contenitore con una tettarella di plastica per dare i liquidi ai neonati.
-
chai
nounHa gia'finito un intero biberon, ma sembrava avesse ancora fame.
Nó vừa uống hết một chai nhưng trông vẫn cỏ vẻ đói.
-
bình sữa
E non solo quelli che fanno pisolini e usano i biberon.
Không chỉ với người cần ru ngủ và dùng bình sữa trẻ em.
-
bầu sữa
-
chai sữa
Alcuni bambini hanno l’abitudine di addormentarsi succhiando il biberon contenente latte, succo, acqua zuccherata o gassata.
Một số em bé thường hay ngủ trong lúc bú chai sữa, nước trái cây, nước đường, hay là nước xô-đa.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " biberon " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm