Phép dịch "bandiera" thành Tiếng Việt

cờ, lá cờ, ngọn cờ là các bản dịch hàng đầu của "bandiera" thành Tiếng Việt.

bandiera noun feminine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • cờ

    noun

    Sanguinerò nella bandiera per evitare che perda il suo colore rosso.

    Tôi sẵn sàng nhuộm đỏ lá cờ để chắc rằng nó vẫn ở đó.

  • lá cờ

    noun

    Sanguinerò nella bandiera per evitare che perda il suo colore rosso.

    Tôi sẵn sàng nhuộm đỏ lá cờ để chắc rằng nó vẫn ở đó.

  • ngọn cờ

    noun

    Non rischierà che i popoli della Terra di Mezzo... si uniscano sotto un'unica bandiera.

    Hắn sẽ không liều lĩnh để cho toàn dân miền Trung Địa đoàn kết dưới một ngọn cờ.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cột cờ
    • quốc kỳ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " bandiera " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "bandiera" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "bandiera" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch