Phép dịch "arma" thành Tiếng Việt

wũ khí, binh chủng, khí giới là các bản dịch hàng đầu của "arma" thành Tiếng Việt.

arma noun verb feminine ngữ pháp

Strumento che, durante un combattimento, serve per divendersi o attaccare, come, ad esempio, una spada, una pistola o un missile.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • wũ khí

  • binh chủng

    noun

    Non c'è posto nelle forze armate in cui non sia stato.

    Sau đó thì không có binh chủng nào trong lục quân mà tôi chưa từng tham gia.

  • khí giới

    noun

    Metteremo giù le armi della nostra ribellione volentieri.

    Chúng ta sẽ hăm hở dẹp bỏ các khí giới phản nghịch của mình.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • lợi khí
    • vũ khí
    • Vũ khí
    • binh khí
    • 兵器
    • 武器
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " arma " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "arma"

Các cụm từ tương tự như "arma" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "arma" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch