Phép dịch "anzi" thành Tiếng Việt
thậm chí, trái lại, nói đúng hơn là các bản dịch hàng đầu của "anzi" thành Tiếng Việt.
anzi
interjection
Avverbio usato in special modo dopo una negazione o per dare enfasi a quanto appena affermato.
-
thậm chí
adverbLa Bibbia ci dice che anni, anzi decenni dopo, quegli uomini erano ancora umilmente all’opera.
Kinh Thánh cho biết họ khiêm nhường phụng sự nhiều năm, thậm chí nhiều chục năm sau.
-
trái lại
Non sto dicendo di metterci i paraocchi, anzi proprio l’opposto.
Tôi không nói về việc mang lên vật che chắn— mà hoàn toàn trái lại.
-
nói đúng hơn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " anzi " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Anzi
proper
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Anzi" trong từ điển Tiếng Ý - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Anzi trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Thêm ví dụ
Thêm