Phép dịch "aereo" thành Tiếng Việt

máy bay, phi cơ, tàu bay là các bản dịch hàng đầu của "aereo" thành Tiếng Việt.

aereo adjective noun verb masculine ngữ pháp

Di, nel o dall'aria. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • máy bay

    noun

    Veicolo dotato di ali che grazie all'effetto Bernoulli riesce, sollevandosi da terra, a rimanere in aria e viene utilizzato per il trasporto.

    Abbiamo preso un aereo da Tokyo a Sapporo.

    Chúng tôi đáp máy bay từ Tokyo đi Sapporo.

  • phi cơ

    noun

    Il premio del bingo consiste in un castello e un aereo, giusto?

    Nghe nói giải thưởng xổ số năm nay là lâu đài với phi cơ hả?

  • tàu bay

    noun
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • hàng không
    • trên không
    • ăng-ten
    • ở trên trời
    • 飛機
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " aereo " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "aereo"

Các cụm từ tương tự như "aereo" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "aereo" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch