Phép dịch "abusare" thành Tiếng Việt
lạm dụng, lợi dụng là các bản dịch hàng đầu của "abusare" thành Tiếng Việt.
abusare
verb
ngữ pháp
Utilizzare malamente o in modo inappropriato; cambiare lo scopo inerente o la funzione di qualcosa. [..]
-
lạm dụng
verbLa parola "teoria" è spesso abusata.
Từ "giả thuyết" rất hay bị lạm dụng.
-
lợi dụng
verbTi sentivi colpevole ed hai abusato fisicamente di tuo figlio.
Ông cảm thấy có lỗi và ông đã lợi dụng thể xác con trai mình
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " abusare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "abusare" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Lạm dụng tình dục
-
Báo cáo vi phạm
-
sự lạm dụng
Thêm ví dụ
Thêm