Phép dịch "Malta" thành Tiếng Việt
Malta, hồ, vữa là các bản dịch hàng đầu của "Malta" thành Tiếng Việt.
Paese d'Europa e isola tra l'Italia, la Tunisia e la Libia, la cui capitale è Valletta.
-
Malta
Non consentiranno mai un gruppo d'assalto a Malta.
Và chính phủ không cho phép tấn công vào Malta.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Malta " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Impasto composto in maniera variabile da cemento, calce, acqua e sabbia usato in edilizia per far aderire mattoni, pietre e sim.
-
hồ
nounFratelli e sorelle, i templi sono più che pietra e malta.
Thưa các anh chị em, đền thờ còn có ý nghĩa nhiều hơn là đá và hồ.
-
vữa
nounAlla dedicazione, le Autorità generali sigillano la pietra angolare con la malta.
Tại buỗi lễ cung hiến, Các Vị Thẩm Quyền Trung Ương niêm kín viên đá góc nhà bằng vữa.
-
Vữa
materiale da costruzione
Alla dedicazione, le Autorità generali sigillano la pietra angolare con la malta.
Tại buỗi lễ cung hiến, Các Vị Thẩm Quyền Trung Ương niêm kín viên đá góc nhà bằng vữa.
-
malta
Non consentiranno mai un gruppo d'assalto a Malta.
Và chính phủ không cho phép tấn công vào Malta.
Hình ảnh có "Malta"
Các cụm từ tương tự như "Malta" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Hiệp sĩ Cứu tế