Phép dịch "Mali" thành Tiếng Việt
Mali, mali là các bản dịch hàng đầu của "Mali" thành Tiếng Việt.
Mali
proper
masculine
ngữ pháp
-
Mali
In Mali, suor Maria mangia solo 40 grammi di radici di piante al giorno.
Lúc ở Mali, mỗi ngày, sơ chỉ ăn 40 gam rễ cây.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Mali " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
mali
noun
masculine
ngữ pháp
-
mali
In Mali, suor Maria mangia solo 40 grammi di radici di piante al giorno.
Lúc ở Mali, mỗi ngày, sơ chỉ ăn 40 gam rễ cây.
Hình ảnh có "Mali"
Các cụm từ tương tự như "Mali" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Trục ma quỷ
-
nhức · đầu
-
đau lưng
-
chứng · cái xấu · hại · sự đau đớn · tai hoạ · tai hại · thiệt hại · tổn hại · đau · điều ác
-
dở · kém · tồi · xấu · ác
-
đau răng
-
đau họng
-
đau dạ dày
Thêm ví dụ
Thêm