Phép dịch "Kuwait" thành Tiếng Việt

Kuwait, Cô-oét, kuwait là các bản dịch hàng đầu của "Kuwait" thành Tiếng Việt.

Kuwait proper masculine ngữ pháp

Paese della penisola arabica in Asia, sulla costa del Golfo Persico, con capitale Kuwait City, confinante a sud con l'Arabia Saudita e a Nord con l'Iraq.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • Kuwait

    Paese della penisola arabica in Asia, sulla costa del Golfo Persico, con capitale Kuwait City, confinante a sud con l'Arabia Saudita e a Nord con l'Iraq.

    Ho chiesto agli studenti in Kuwait dove pensavano che questi fatti fossero accaduti.

    Tôi hỏi sinh viên ở Kuwait những việc này xảy ra ở đâu.

  • Cô-oét

    proper
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Kuwait " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

kuwait
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • kuwait

    Ho chiesto agli studenti in Kuwait dove pensavano che questi fatti fossero accaduti.

    Tôi hỏi sinh viên ở Kuwait những việc này xảy ra ở đâu.

Hình ảnh có "Kuwait"

Các cụm từ tương tự như "Kuwait" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Kuwait" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch