Phép dịch "Han" thành Tiếng Việt
Người Trung Quốc là bản dịch của "Han" thành Tiếng Việt.
Han
Han (popolo)
-
Người Trung Quốc
Han (popolo)
Ho sentito che un giapponese sta per combattere contro un cinese.
Tôi nghe nói rằng sẽ có cuộc tỉ thí giữa người Nhật và người Trung Quốc.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Han " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "Han" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
khát nước
-
nóng
-
Sở hữu · bị · cho là · cho rằng · có · cảm thấy · của cải · mang · mặc · phải · rồi · tuổi · xảy ra · đeo · đã từng · được
-
bạn bao nhiêu tuổi
-
hổ thẹn · thẹn · thẹn mặt
-
tôi cần thông dịch viên
-
Nhà Hán
Thêm ví dụ
Thêm