Phép dịch "Gru" thành Tiếng Việt
Sếu cổ trắng, Thiên Hạc, cần trục là các bản dịch hàng đầu của "Gru" thành Tiếng Việt.
Gru
-
Sếu cổ trắng
-
Thiên Hạc
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Gru " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
gru
noun
feminine
ngữ pháp
Gru (costellazione) [..]
-
cần trục
Passo ogni minuto della vita a manovrare una gru.
Tôi tốn hết thời gian để điều khiển cần trục mà.
-
Thiên Hạc
Gru (costellazione)
-
con hạc
Grande uccello dell'ordine Gruiformes e della famiglia Gruidae che possiede gambe lunghe e un lungo collo che si estende durante il volo.
Se guardate da vicino, è questa forma, chiamata gru.
Nếu nhìn kĩ, nó có hình dạng như một con hạc.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- con sếu
- cần cẩu
- máy trục
- Cần trục
- chim hạc
Hình ảnh có "Gru"
Các cụm từ tương tự như "Gru" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Sếu hoàng gia đen
-
con hạc
-
Sếu Mỹ
Thêm ví dụ
Thêm