Phép dịch "Grigio" thành Tiếng Việt

Ngựa xám, xám, hoa râm là các bản dịch hàng đầu của "Grigio" thành Tiếng Việt.

Grigio
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • Ngựa xám

    Quanto al cavallo grigio, non appartiene certo a te!

    Còn con ngựa xám nữa, nó không thuộc về cô.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Grigio " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

grigio adjective noun masculine ngữ pháp

Il colore intermedio fra bianco e nero (il colore del cemento e della cenere).

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • xám

    noun

    Un cavallo baio, due neri e uno grigio.

    Một con màu hồng, hai con màu đen và một con màu xám.

  • hoa râm

    adjective

    Un armeno dai capelli grigi, padre di tre figli, è davanti alla più alta corte del suo paese.

    Một người cha tóc hoa râm, người Armenia, có ba đứa con, đứng trước tòa án cấp cao nhất tại xứ ông.

  • màu xám

    Un cavallo baio, due neri e uno grigio.

    Một con màu hồng, hai con màu đen và một con màu xám.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • buồn tẻ
    • Xám

Hình ảnh có "Grigio"

Các cụm từ tương tự như "Grigio" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Grigio" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch