Phép dịch "Cavallo" thành Tiếng Việt
Ngọ, Tiểu Mã, ngựa là các bản dịch hàng đầu của "Cavallo" thành Tiếng Việt.
-
Ngọ
proper -
Tiểu Mã
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Cavallo " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Figura del gioco degli scacchi, che spesso è formata in cima dalla testa di un cavallo. [..]
-
ngựa
nounGrande animale quadrupede che può essere usato per cavalcare o per trasportare oggetti o trainare veicoli.
Lui alleva mucche e cavalli.
Anh ta nuôi bò và ngựa.
-
mã
nounGrande animale quadrupede che può essere usato per cavalcare o per trasportare oggetti o trainare veicoli.
La invaderemo e la distruggeremo, legheremo i suoi arti a quattro cavalli e il suo corpo verra'dilaniato.
Chúng ta sẽ đánh chiếm và tiêu diệt ả và ả sẽ bị tứ mã phanh thây
-
Mã
properpezzo del gioco degli scacchi
I motori di questa nave hanno più cavalli vapore di tutta la cavalleria con cui Napoleone conquistò l'Europa.
Mã lực của máy tàu này còn mạnh hơn của toàn thể kỵ binh mà Napoleon đã dùng để chinh phục Châu Âu.
Hình ảnh có "Cavallo"
Các cụm từ tương tự như "Cavallo" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Ngựa giống nhỏ
-
Mã lực · mã lực
-
Con ngựa thành Troy
-
móng ngựa
-
ngựa cỏ bùn
-
ngựa đua
-
con ngựa thành troia
-
bạch mã hoàng tử