Phép dịch "Aquila" thành Tiếng Việt
Thiên Ưng, chim đại bàng, bục giảng kinh là các bản dịch hàng đầu của "Aquila" thành Tiếng Việt.
Aquila (costellazione) [..]
-
Thiên Ưng
Aquila (costellazione)
Oggi, noi le Aquile Celesti esigiamo che voi...
Thiên Ưng bang bọn ta hôm nay nể mặt ngươi...
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Aquila " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Grande uccello carnivoro della famiglia Accipitridae, avente un becco a forma di gancio e una vista acuta.
-
chim đại bàng
nounGrande uccello carnivoro della famiglia Accipitridae, avente un becco a forma di gancio e una vista acuta.
Talvolta mamma aquila può addirittura avvolgere la prole con le ali per ripararla dai venti freddi.
Có khi chim đại bàng mẹ thậm chí ấp ủ con trong cánh của mình để che chở chúng khỏi gió lạnh.
-
bục giảng kinh
Grande uccello carnivoro della famiglia Accipitridae, avente un becco a forma di gancio e una vista acuta.
-
đại bàng
nounManda la tua aquila sulla Barriera ogni notte.
Gửi đại bàng ra ngoài Thành hằng đêm.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- con chim đại bàng
- Đại bàng
- Đại bàng (biểu tượng)
Hình ảnh có "Aquila"
Các cụm từ tương tự như "Aquila" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Đại bàng Philippines
-
Ưng vàng
-
Đại bàng Philippines
-
Đại bàng đầu trắng
-
Đại bàng đen
-
Đại bàng đuôi trắng
-
Đại bàng bụng hung
-
Đại bàng đầu nâu