Phép dịch "auga" thành Tiếng Việt
mắt, Mắt, cầu mắt là các bản dịch hàng đầu của "auga" thành Tiếng Việt.
auga
noun
neuter
ngữ pháp
-
mắt
nounHvernig er hægt að kenna börnum að varðveita auga sitt „heilt“?
Các con trẻ có thể được dạy dỗ như thế nào để giữ mắt “đơn giản”?
-
Mắt
„Heilt“ auga hjálpar okkur að forðast freistingar heimsins.
Mắt “đơn thuần” sẽ giúp chúng ta kháng cự những điều gây phân tâm của thế gian
-
cầu mắt
-
nhãn cầu
nounLæknirinn ætlaði að mæla þrýstinginn í auga mínu og til þess þurfti hann að snerta augað með mælitæki.
Để đo nhãn áp, bác sĩ phải áp một dụng cụ vào nhãn cầu của tôi.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " auga " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "auga"
Thêm ví dụ
Thêm