Phép dịch "Karayan" thành Tiếng Việt

sông, giang, hà là các bản dịch hàng đầu của "Karayan" thành Tiếng Việt.

Karayan
+ Thêm

Từ điển Tiếng Iloko-Tiếng Việt

  • sông

    noun

    masna a dalan ti danum

    Bayat nga agrunaw dagiti niebe iti Bantay Hermon, aglipias met dagiti igid ti Karayan Jordan.

    Khi tuyết tan trên núi Hẹt-môn, nước sông Giô-đanh sẽ tràn hai bên bờ.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Karayan " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

karayan
+ Thêm

Từ điển Tiếng Iloko-Tiếng Việt

  • giang

    noun

    Ni Folkert, maysa a kapitan ti barko a lumaslasat kadagiti karayan, immuna a nangngeganna ti mensahe ti Pagarian idiay Rotterdam.

    Folkert là thuyền trưởng giang đỉnh nội địa. Lần đầu tiên ông nghe được thông điệp về Nước Trời là tại Rotterdam.

  • noun

    Kalpasanna sipapartak a simrek iti teritoria ti Persia, a dimmanon iti Karayan Indus iti agdama a Pakistan.

    Sau đó ông nhanh chóng băng qua lãnh thổ Phe-rơ-sơ, tiến quân đến tận Ấn nơi mà nay là nước Pakistan.

  • sông

    noun

    Napagbiag iti naespirituan dagidiay adda iti sadinoman a nakagtengan ti danum ti karayan.

    Dòng sông chảy đến đâu thì có sự sống thiêng liêng đến đó.

Hình ảnh có "Karayan"

Thêm

Bản dịch "Karayan" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch